Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 3”

Kanji          Hiragana      Tiếng Việt
一段と   いちだんと    Hơn rất nhiều,hơn một bậc
一流      いちりゅう    Hạng nhất ,hàng đầu ,cao cấp
佚          いつ       Khi nào ,lúc nào ,bao lâu
一昨日   いっさくじつ    Ngày hôm kia
一昨年   いっさくねん    Năm trước
一斉      いっせい    Đồng thời ,tất cả cùng một lúc
一旦      いったん    Tạm thời ,một lần
一定       いってい    Cố định,định cư,xác định
いっていらっしゃい    Tôi đi đây
いってまいります    Tôi đã về
いつのまにか    Không hiểu từ bao giờ,một lúc nào đó không biết
移転      いてん    Di chuyển
井戸      いど    Nước giếng
緯度      いど    Vĩ độ
従姉妹  いとこ    Người anh em họ
威張る   いばる    Kiêu ngạo ,kiêu hãnh ,hợm hĩnh
嫌がる  いやがる    Ghét ,không ưa,không bằng lòng
いよいよ    Càng ngày càng ,hơn bao giờ hết
煎る       いる        Cuối cùng
炒る       いる       Rang ,ram
入れ物   いれもの     Đồ đựng
インキ      Mực
インタビュー    Cuộc phỏng vấn
引力       いんりょく    Nguy cơ
ウーマン      Phụ nữ
ウール          Len
ウエートレス    Phục vụ
植木        うえき    Vườn cây,chậu cây
飢える    うえる    Bỏ đói
浮ぶ        うかぶ    Nổi
浮かべる うかべる    Thả trôi,làm nổi lên,bày tỏ,mượng tượng
浮く         うく    Nổi ,lơ lửng
承る         うけたまわる    Tiếp nhận,chấp nhận ,nghe
受取         うけとり    Hóa đơn,biên nhận,biên lai,phiếu thu
受け持つ うけもつ    Đảm nhiệm,đảm đương,phụ trách
薄暗い     うすぐらい    Mờ,hơi âm u,không sáng lắm
薄める     うすめる    Làm nhạt đi,làm thưa bớt
打合せ     うちあわせ    Cuộc họp kinh doanh
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *