Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 7”

Kanji       Hiragana     Tiếng Việt
カーブ       Đường cong bóng ,đường cong
貝         かい          Con sò
開会      かいかい   Khai mạc
会館      かいかん   Hội trường ,cuộc họp
改札      かいさつ   Kiểm tra vé
解散      かいさん    Giải tán
海水浴  かいすいよく  Tắm biển
回数      かいすう       Số lần,tần số
回数券  かいすうけん  Tập vé ,cuốn sổ vé
改正      かいせい    Rà soát,sửa đổi,thay đổi
快晴      かいせい    Thời tiết đẹp
解説      かいせつ    Giải thích
改造      かいぞう    Cải tạo
開通      かいつう    Khia thông
回転      かいてん    Xoay chuyển ,xoay vòng
解答       かいとう    Giải đáp ,câu trả lời
回答       かいとう    Trả lời,câu trả lời
外部       がいぶ    Bên ngoài
解放       かいほう    Giải phóng ,phát hành
開放      かいほう    Sự mở cửa ,sự tự do hóa
海洋       かいよう    Hải dương,biển
概論       がいろん    Khái luận ,tóm tắt
帰す      かえす    Cho về,trả về
却って   かえって    Ngược lại
代える   かえる    Thay thế ,trao đổi
反る       かえる    Di chuyển ,đường cong
家屋       かおく    Nhà ,xây dựng
係わる   かかわる    Liên quan
書留       かきとめ    Điền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
書取      かきとり    Viết chính tả
垣根       かきね    Hàng rào
掻く       かく    Cào ,bới,gãi,đổ mồ hôi
嗅ぐ       かぐ    Ngửi có mùi
架空       かくう    Điều hư cấu,điều tưởng tượng
各自       かくじ    Mỗi,mỗi cái riêng rẽ,mỗi cá nhân
拡充       かくじゅう    Sự mở rộng
学術       がくじゅつ Học thuật,khoa học nghệ thuật,lý thuyết
各地       かくち    Mọi nơi,khắp mọi nơi
拡張       かくちょう    Sự mở rộng
角度       かくど    Góc độ
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *