Tiếng Nhật dành cho cô nàng thích làm đẹp


1 )髪を編む : かみをあむ ( braid one’s hair ) thắc bím
2 ) 髪を洗う かみをあらう (shampoo one’s hair) gội đầu
3) 髪を後ろで束ねる かみをうしろでたばねる bind one’s hair at the back buộc tóc đằng sau
4 ) 髪をとかす かみをかす comb one’s hair chải tóc
5) 髪を真ん中で分ける まみをまんなかでわける ( part one’s hair in the middle )Chia tóc ở giữa
6) 髪を右側で分ける かみをみぎがわでわける ( part one’s hair on the right side) Chia tóc ở phía bên phải
7 ) 化粧している けしょうしている wear makeup Trang điểm
8 ) 化粧直しをする けしょうなおしをする (repair one’s makeup ) Trang điểm lại

9 ) 化粧を落とす けしょうをおとす (remove one’s makeup ) tẩy trang
10 ) 化粧をする けしょうをする (put on makeup) Trang điểm
11 ) コーディネートする ( coordinate ) phối hợp
12 ) スタイルがいい (have a good figure Stype ) đẹp
13 ) スタイルが悪い スカイルをわるい have a poor figure Stype không đẹp
14 ) 体型に合わせて服を作る たいけいにあわせてふくをつくる (make clothes to measure ) Để làm cho trang phục để phù hợp với cơ thể
15 ) デザインする (design )thiết kế
16 ) ドライヤーで髪を乾かす かわかす( dry one’s hair with a dryer ) Làm khô tóc với máy sấy
17) ヘアスタイルを変える かえる (change one’s hairdo )Thay đổi kiểu tóc
18) ヘアスプレーをかける (spray one’s hair ) Phun keo xịt tóc
19) ヘアトニックをつける (apply hair tonic to one’s hair ) Phun nước dưỡng tóc
20 ) ヘアブラシをかける (brush one’s hair) Chải tóc
21) ペアルックのセーターを着ている きている (wear matching sweaters ) mặc phù hợp với áo len
22) 流行する りゅうこうする ( be in fashion) làm hợp thời trang

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *