Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt 瓶 ビン カ Hoa nồi,chai,lọ,bình,ly 咲 ショウ -ザ さ.く Nở,nở hoa 召 ショウ め.す Gửi cho,mặc,đưa vào 缶 カン カ Tin thể 隻 セキ Tàu ,cá,chim 脂 シ あぶら Chất béo,dầu mỡ,mỡ động vật,mỡ lợn 蒸 ジョウ セイ む.す む.れる む.らす Hơi nước,nhiệt,oi bức,mốc 肌 […]Continue reading