1. ~(も)~し、~し~: Không những ~ mà còn ~ ; vừa ~ vừa ~ Giải thích: Thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp sau theo. Ví dụ: Vừa đói vừa khát nên tôi muốn ăn một chút gì đó お腹がすいたし、のどが渇いたし、すこし食べてみたいです。 Cái áo này màu đẹp và thiết kế đẹp. Tôi […]Continue reading
Ngữ Pháp Cơ Bản N4
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 2”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 3”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 4”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 5”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 6”
20. ~てくれる: Làm cho ~, làm hộ (mình) ~ Gải thích: Diễn tả ai đó làm việc gì đó cho mình, hộ mình. Ví dụ: Anh Suzuki đã sửa xe đạp giúp cho tôi. 鈴木さんが自転車を修理してくれました。 Ba mua cho tôi một chiếc xe đạp mới 父は私に新しい自転車を買ってくれました。 Bạn có thể giúp tôi một tay được không? あなたは私を手伝ってくれませんか? […]Continue reading