Kanji Hiragana Tiếng Việt 権利 けんり Quyền ,đặc quyền 後 ご Sau đó ,kể từ sau đó 語 ご Từ ,ngôn ngữ 恋 こい Tình yêu,yêu 濃い こい Dày ,đậm 恋人 こいびと Người yêu 幸運 […]Continue reading
kanji Hiragana Tiếng Việt こきょう Quê hương ,làng quê 極 ごく Khá rất 国語 こくご Ngôn ngữ quốc gia 黒板 こくばん Bảng đen 克服 こくふく Khắc phục 国民 こくみん Công dân,con người ,người dân 穀物 こくもつ Ngũ […]Continue reading
Kanji Hiragana Tiếng Việt こんにちは Ngàu nay thì コンピューター Máy tính 婚約 こんやく Hôn ước 混乱 こんらん Hỗn loạn 差 さ Sự khác biệt サービス Phục vụ 際 さい Nhân dịp ,hoàn cảnh 最高 さいこう Cao nhất ,nhiều […]Continue reading
Kanji Hiragana Tiếng Việt 作法 さほう Phong cách,nghi thức 様々 さまざま Đa dạng 覚ます さます Tỉnh giấc 覚める さめる Đánh thức dậy 左右 さゆう Tái phải 皿 さら Đĩa đựng thức ăn 更に さらに Hơn thế nữa […]Continue reading
Kanji Hiragana Tiếng Việt 思想 しそう Tư tưởng ,suy nghĩ 舌 した lưỡi 次第 しだい Ngay lập tức,thứ tự 事態 じたい Tình hình 従う したがう Tuân thủ ,làm theo,tuân […]Continue reading
Kanji Hiragana Tiếng Việt 占める しめる bao gồm, vào tài khoản cho, để làm cho , để giữ, để chiếm 下 しも dưới, bên dưới 霜 しも sương giá じゃあ cũng, cũng sau đó 借金 しゃっきん nợ, cho vay, nợ phải trả しゃべる nói chuyện, trò […]Continue reading
Kanji Hiragana Tiếng Việt 主婦 しゅふ bà nội trợ, người tình 主要 しゅよう trưởng, chính, hiệu trưởng, lớn 需要 じゅよう nhu cầu, yêu cầu 種類 しゅるい đa dạng, loại 順 じゅん trật tự, lần lượt 瞬間 […]Continue reading