142. ~こしたことはない: Không gì hơn Giải thích: Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn Phía trước thường là いいにこしたことはない: không có gì tốt bằng Ví dụ: Không gì bằng cơ thể được khỏe mạnh. 体はじょうぶにこしたことはない。 Tiền bạc, có vẫn tốt hơn 金はあるにこしたことはない。 Nếu không nghĩ tới sự quét […]Continue reading
Ngữ Pháp Nâng Cao N1
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 30”
147. ~にたえる: Chịu đựng Giải thích: Diễn tả việc chịu đựng, đau khổ, chán ghét Còn được dùng với nghĩa: Bất chấp, không bị ảnh hưởng của những tác động khắc nghiệt, mạnh mẽ từ bên ngoài. Ví dụ: Loại cây này, sau khi chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông, đến lúc sang […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 31”
152. ~ねば/ねばならない: Phải làm Ví dụ: Chúng ta phải nỗ lực để thực hiện hòa bình 平和の実現のために努力せねばならない。 Chúng ta phải cùng nhau bắt ta vào việc giải quyết vấn đề. 一致協力して問題解決に当たらねばならない。 Chú ý: Giống với mẫu câu 「~なければならない」 153. ~のみならず: Hơn nữa, và còn thêm Giải thích: Dùng để diễn tả ý nghĩa khi nhận được vấn […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 32”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 33”
162. ~べからず:Không thể, không được Giải thích: Một hành vi hay một tình trạng chắc chắn không thể xảy ra, hoặc không được phép xảy ra. Ví dụ: Không được vẽ bậy 落書きするべからず。 Không được dẫm lên cỏ 芝生に入るべからず。 Không được cho chó đái bậy 犬に小便させるべからず。 Chú ý: không phải điều có thể sử dụng […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 34”
167. ~むきがある: Có khuynh hướng Giải thích: Diễn tả khuynh hướng, thói quen, tính chất Ví dụ: Cô ta có xu hướng không dọn dẹp đồ trên bàn. 彼女は机を片付けない向きがある。 Anh ta có thói quen lẫn tránh việc rắc rối. 彼はどうも面倒なことから逃げようとすれむきがある。 168. ~もさることながら: Đã đành, không những, mà cả Giải thích: Diễn tả ý “A thì hẳn nhiên rồi, không […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 35”
172. ~ものやら:Vậy nhỉ, không biết Giải thích: Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ. Ví dụ: Những du học sinh sau khi về nước hiện đang làm gì không biết 帰国した留学生は今何をしているものやら。 Bảo là đi siêu thị, mãi mà không thấy về, đi đâu được nhỉ? スーパーへ行くと言って出かけたきり帰ったこない。どこへ行ったものやら。 173. ~ものを: Vậy mà Giải thích: Nếu […]Continue reading