107.~でもなんでもない: Chẳng phải là, hoàn toàn không phải là Giải thích: Hoàn toàn không (phủ định mạnh, một cách hoàn toàn) Ví dụ: Không phải là bệnh hay là gì cả. Tôi chỉ nghỉ vì lời thôi 病気でもなんでもない。ただ怠けたくて休んでいただけだ。 Không ai còn bạn bè với cậu nữa. Đừng đến gặp tôi nữa. お前とはもう友達でもなんでもない。二度と僕の前に顔を出さないでください。 Hắn ta chẳng phải […]Continue reading
Ngữ Pháp Nâng Cao N1
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 23”
112. ~といえども: Tuy…nhưng, chắc chắn là Giải thích: Tuy…nhưng, chắc chắn là….nhưng Dù (người) ở mức độ đó nhưng (~ là một ví dụ ở mức độ cao được đưa ra) Ví dụ: Leo núi mùa đông thì cho dù là một nhà leo núi lão luyện cũng có nguy cơ gặp nạn. 冬山はベテランの登山家といえども、遭難する危険がある。 Cho dù […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 24”
117. ~とおもいきや(~と思いきや: Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại. Giải thích: Thường sử dụng với kết quả ngược với những gì dự đoán, nghĩ là như vậy nhưng ngoài dự tính. Ví dụ: Cứ nghĩ mùa hè năm nay là những ngày nóng bức kéo dài, dè đâu mưa liên tục trong nhiều ngày, đến mức thấy […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 25”
122. ~とみるや: Vừa…thì liền Giải thích: Với hình thức [Aとみるや] thể hiện ý nghĩa [nếu đánh giá A thì liền B], hành đông sau khi đánh giá diễn ra nhanh chóng. Ví dụ: Mẹ tôi vừa ra khỏi nhà thì tôi liền chơi game 母が家を出たとみるや、ゲームをかした。 Mẹ nói siêu thì gần nhà rẻ thì tôi liền phóng […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 26”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 27”
132. ~ならいざしらず: Nếu là…thì được nhưng Ví dụ: Nếu là người khác thì được, nhưng tôi thì không thể làm như thế 他の人ならいざしらず、私はそんなことができない。 Nếu du lịch trong nước thì còn được nhưng nếu du lịch nước ngoài thì việc chuẩn bị cũng vất vả 国内旅行ならいざしらず、海外旅行に行くとなると、準備を大変だ。 133. ~ならまだしも: Nếu…được rồi, đằng này Ví dụ: Bị nhắc nhở nếu […]Continue reading