Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 36”

Kanji           Hiragana       Tiếng Việt 万歳         ばんざい       Vạn tuế,sự hoan hô,muôn năm 判事          はんじ          Thẩm phán,bộ máy tư pháp 反省         はんせい       Suy nghĩ lại,dằn vặt 番地         ばんち          Địa chì パンツ           Quần âu nữ バンド           Ban nhạc,nhóm nhạc 半島          ハンドル       […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 37”

kanji         Hiragana         Tiếng Việt 瞳            ひとみ            Tròng mắt ,con ngươi 一休み    ひとやすみ      Nghỉ một lát 独り言    ひとりごと      Độc thoại ひとりでに      Tự nhiên ビニール         Nhựa vinyl 皮肉        ひにく             Châm chọc,giễu cợt 日日        ひにち             Số ngày 捻る         ひねる          […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 38”

Kanji          Hiragana       Tiếng Việt 副詞        ふくし         Phó từ 複写        ふくしゃ      Bản sao,bản in lại 複数         ふくすう      Số nhiều,đa ,phức số 含める     ふくめる      Bao gồm 膨らます ふくらます   Bầu bầu,chình ình 膨らむ     ふくらむ     Làm bành trướng,làm to lên,làm phồng ra 不潔         […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 39”

Kanji             Hiragana        Tiếng Việt 振り仮名   ふりがな       Từ ghi cách đọc プリント       Bản in,in ấn 振舞う       ふるまう       Tiếp đãi ,thết đãi ブローチ       Dao chuốt,cái cài áo プログラム   Chương trình 風呂敷       ふろしき      Áo choàng ふわふわ      Mềm mại,nhẹ nhàng 噴火           ふんか   […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 40”

Kanji        Hiragana       Tiếng Việt 箒          ほうき    Chổi,cái chổi 方言      ほうげん    Tiếng địa phương 坊さん  ぼうさん    Hòa thượng 防止      ぼうし    Đề phòng ,phòng cháy 方針      ほうしん    Phương châm 包装      ほうそう    Đóng gói,bao bì 法則      ほうそく    Quy luật,quy tắc 包帯      ほうたい    Băng bó,băng 膨大      ぼうだい   […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 41”

Kanji          Hiragana           Tiếng Việt 撒く        まく    Rải,vẩy nước 枕            まくら    Gối đầu,cái gối 曲げる    まげる    Bẻ cong,uốn cong まごまご    Hoang mang,lung túng,bối rối,loay hoay 摩擦        まさつ    Ma sát 混ざる    まざる    Được trộn,được hòa trộn 交ざる    まざる    Trộn vào với nhau,bị giao vào nhau 混じる    まじる   […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 42”

Kanji         Hiragana              Tiếng Việt 見掛け    みかけ    Vẻ bề ngoài,bề ngoài 三日月    みかづき    Trăng lưỡi liềm,trăng non 岬            みさき    Mũi đất みじめ    Đáng thương,đáng buồn ミシン    Máy khâu,máy may 店屋        みせや    Cửa hàng 見出し    みだし    Tiêu đề 道順        みちじゅん    Đường dẫn đến 見付かるみつかる    Tìm thấy,tìm ra 見付けるみつける    Tìm,tìm kiếm みっともない    Không đứng […]Continue reading