28. ~なさい~: Hãy làm …. đi Giải thích: Diễn tả một đề nghị, một yêu cầu Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng trong các trường hợp cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh v.v.., nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn […]Continue reading
Ngữ Pháp Cơ Bản N4
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 9”
32. ~ながら~: Vừa…..vừa Giải thích: Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian Ví dụ: Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều. 母は鼻歌を歌いながら夕飯の用意をしている。 Lái xe mà không nhìn thẳng về phía trước thì thật là nguy hiểm よそ見をしながら運転するのは危険です Vừa nghe nhạc vừa học 音楽を聴きながら勉強する。 Chúng ta ghé […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 10”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 11”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 12”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 13”
48. ~ことになっている~: Dự định ~, quy tắc ~ Giải thích: Diễn tả sự dự định hay quy tắc. Ví dụ: Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng 規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっています。 Ngày mai tôi định đi thăm thầy giáo 明日は先生に訪問ことになっています。 Theo quy định, khi nào nghỉ học phải báo cho nhà trường biết 休むときは学校に連絡しなければならないことになっています。 […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4 “Bài 14”
52. ~ものか~: Vậy nữa sao?… Giải thích: Cách nói cảm thán : Có chuyện đó nữa sao?/ có việc vô lý vậy sao? Thường dùng trong văn nói và chuyển thànhもんか Hoặc chuyển thành ものだろうか Ví dụ: Làm gì có chuyện như thế? そんなことがあるんもんか。 Dù có được rủ, cũng không ai đi đâu 誘われたって、誰が行くものか。 Tôi […]Continue reading