86.~ないことには~: nếu không….. Giải thích: Vế sau là câu mang ý phủ định Ví dụ: Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được 先生が来ないことにはクラスははじまらない。 Nếu không có từ điển tốt thì việc học ngoại ngữ sẽ không có kết quả tốt いい辞書を手にいれないことには外国語の勉強はうまくいかない。 87.~ながら(も): ấy thế mà ~, tuy nhiên ~ Giải thích: Cách biểu hiện […]Continue reading
Ngữ Pháp Nâng Cao
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 23”
90.~において~: Ở, trong, tại…. Giải thích: Chỉ tình huống, chỉ phạm vi Ví dụ: Trong tình hình lúc đó, phản đối chiến tranh là một hành động cần rất nhiều can đảm. 当時の状況において戦争反対を訴えるのは限るなく勇気のいることだった。 Trong hôi vật lý học Nhật Bản thì không có ai xuất hiện bên phải của anh ấy (không có ai xuất sắc […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 24”
94.~にかわって~: Thay cho ~ Giải thích: Thay thế cho, thay mặt cho ai đó Ví dụ: Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước trước đây, có lẽ là các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới 21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードするようになるのではないだろうか。 Tôi sẽ chào khách thay cho giám đốc 社長にかわって、私があいさつします Cha tôi đã tham dự thay cho […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 25”
98.~にすぎない: Chỉ … Giải thích: Chỉ cỡ…, không nhiều hơn…. Ví dụ: Chuyện ấy tôi không biết là có đúng không, chẳng qua tôi chỉ nêu lên làm vì dụ mà thôi それが本当にあるかどうかは知りません。例として言っているに過ぎないんです。 Tôi không ngờ lại bị la như thế, tôi chỉ muốn ghẹo chọc một tí thôi mà そんなに怒られるとは思ってもみなかった。からかったに過ぎないのに。 99.~にたいして~: Đối với…. Giải thích: Dùng […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 26”
102.~にとって~: Cùng với Giải thích: Danh từ dùng ỡ mẫu câu này là danh từ chỉ người Ví dụ: Đối với anh ấy việc tu sửa như thế này cũng dễ thôi 彼にとってこんな修理は何でもないことです。 Đối với tôi gia đình là số một 私にとって一番が家族です。 Điều này là quan trọng đối với anh ấy それは彼にとって重大です。 103.~にともなって(~に伴った): Cùng với…, càng…càng. Giải […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 27”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 28”
110.~べき/~べきではない: Nên, không nên Giải thích: Người nói nêu ý trước một sự việc nào đó, làm / không làm là chuyện đương nhiên Ví dụ: Công việc này em nên nhận làm この仕事はきみがやるべきだ。 Không nên dùng điện thoại của công ty để nói chuyện riêng 会社の電話で私用の電話をするべきじゃないね。 Chú ý: Động từ するchuyển thànhすべき 111.~むきだ~(~向きだ): Phù hợp, […]Continue reading