Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 8”

37. ~きわまる/~きわまりない:(~極まる/~極まりない:Cực kỳ, rất Giải thích: Dùng trong trường hợp muốn nhấn mạnh một ý nào đó Ví dụ: Có thể nói chuyến du hành thám hiểm ấy cực kỳ nguy hiểm その探検旅行は危険極まりないもおといえた。 Cách ngắt điện thoại của người đó thật khó chịu hết sức その相手の電話の切り方は不愉快極まりないものだった。 Phong cảnh đó đẹp chực kì. その景色は美しいこと極まりないものだった。 38.~にかこつけて: Lấy lý […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 9”

42.~をきんじえない(~を禁じ得ない): Không thể ngừng việc phải làm… Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc không thể ngừng, không thể chịu được mà phải làm một hành động nào đó. Ví dụ: Không thể không căm giận trước phán quyết bất công này. この不公平な判決には怒りをきんじ得ない。 Tuy chẳng hề trong đợi gì, nhưng quả thật tôi cũng […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 10”

47.~てやまない: Rất… Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái cực độ và kéo dài. Ví dụ: Trong suốt thời gian làm diễn viên, cô ấy vẫn hằng ao ước được đóng vai đó. 彼女は、女優をしていた間、ずっとその役にあこがれてやまなかった。 Suốt đời anh Imai vẫn hối hận không nguôi về chuyện đó. 今イマイは一生そのことを後悔してやまなかった。 Đấy là người mà suốt đời […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 11”

52.~をふまえて:Tuân theo, dựa theo Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị nguyên nhân, dựa theo đó để thực hiện một hành động nào đó. Ví dụ: Tôi muốn chúng ta cùng thảo luận căn cứ trên báo cáo vừa rồi của anh Yamada 今の山田さんの報告をふまえて話し合っていただきたいと思います。 Chúng tôi sẽ triển khai chương trình nghị sự trên […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 12”

57.~ことなしに: Không có, không làm gì Giải thích: Dùng trong trường hợp nếu biểu thị việc không có, nếu không làm điều gì, hay với việc biểu thị không làm điều gì, không có điều gì thì sẽ như thế nào. Ví dụ: Không thể có thành công nếu không nỗ lực. 努力することなしに成功はありえない。 Không ai có […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 13”

62.~というども: Mặc dù, tuy nhiên, nhưng Ví dụ: Dù là người nước ngoài thì ở Việt Nam thì bắt buộc phải nói tiếng Việt 外国人というども、ベトナムではベトナム語を話さなければならない。 Tuy đã đổ N1 nhưng vẫn không có việc làm N1に合格したというども、仕事がない。 Chú ý: Ý nghĩa tương tự với 「~とはいえ」 63.~ぱなし:Để nguyên, giữ nguyên Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị […]Continue reading

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 14”

67.~にひきかえ: So với…thì… Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc so sánh với sự vật, sự việc gì thì nó đi ngược lại hẳn. Ví dụ: Ngược lại với người anh, người em là một thanh niên tốt, được mọi người yêu mến. 兄にひきかえ弟は誰にでも好かれる好青年だ。 So với chị thì chuyên cần thì cậu em là […]Continue reading