1.~たばかり~ : Vừa mới ~ Giải thích: dùng để diễn tả một hành động, vừa mới kết thúc trong thời gian gần so với hiện tại mẫu câu này thể hiện một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc […]Continue reading
Ngữ Pháp Nâng Cao
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 2”
7. ~ないで~: Xin đừng ~ Giải thích: Hầu hết chỉ dùng câu mệnh lệnh, yêu cầu Ví dụ: Không được đậu(xe) 止まないでください。 Xin đừng nói chuyện 話さないでください Có biển báo là xin đừng hút thuốc 「タバコを吸わないでください」という標識があった。 Cô ấy nói “xin đừng buồn” 「さびしくないで」と彼女は言った。 8. ~によって~:Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~ Giải thích: […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 “Bài 3”
12. ~は~でゆうめい(は~で有名): Nổi tiếng với ~, vì ~ Giải thích : Diễn tả một sự việc nào đó nổi tiếng với một cái gì đó Ví dụ: Việt Nam nổi tiếng với “áo dài” ベトナムは”áo dài”で有名です。 Nhật Bản nổi tiếng về đồ điện tử 日本は電子製品で有名です。 Nhà hàng đó nổi tiếng về giá rẻ あのレストランは値段が安いので有名です。 Công […]Continue reading