Kanji Hiragana Tiếng Việt きっぱり Dứt khoát,thẳng thừng 規定 きてい Quy ước,quy chế,điều luật 起点 きてん Điểm xuất phát,khởi điểm 軌道 きどう Quỹ đạo,đường ray 甲 きのえ 1 trong những dấu hiệu đứng đầu 気配 きはい Cảm giác,linh cảm,giá ước chừng 規範 きはん Quy phạm 気品 きひん Hương thơm,hương vị 気風 きふう Đặc […]Continue reading
Học Từ Vựng Nâng Cao N1
Học tiếng Nhật – Từ vựng N1 “Bài 51”
Kanji Hiragana Tiếng Nhật 共感 きょうかん Hiệp hội,tổ chức,xã hội 共学 きょうがく Thông cảm,phản ứng 協議 きょうぎ Hội nghị,tham khảo ý kiến,thảo luận 教訓 きょうくん Bài học,giáo huấn 境遇 きょうぐう Môi trường,hoàn cảnh 強行 きょうこう Buộc,việc thực thi 強硬 きょうこう Mạnh mẽ,vững chắc,kiên cường 凶作 きょうさく Xấu sau thu hoạch 共産 きょうさん Cộng sản 教材 […]Continue reading
Học tiếng Nhật – Từ vựng N1 “Bài 52”
Học tiếng Nhật – Từ vựng N1 “Bài 53”
Học tiếng Nhật – Từ vựng N1 “Bài 54”
Học tiếng Nhật – Từ vựng N1 “Bài 55”
Kanji Hiragana Tiếng Việt 決算 けっさん Quyết toán,cân đối tài khoản 決勝 けっしょう Quyết thắng ,chung kết 結晶 けっしょう Kết tinh,tinh thể 結成 けっせい Sự tạo thành,kết thành 結束 けっそく Sự buộc,sự trói,sự đoàn kết,sự đồng lòng 傑 けつ Sự ưu tú,xuất sắc 決意 けつい Quyết ý,quyết tâm,quyết định 決議 けつぎ Nghị quyết 結合 […]Continue reading