117. ~とおもいきや(~と思いきや: Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại. Giải thích: Thường sử dụng với kết quả ngược với những gì dự đoán, nghĩ là như vậy nhưng ngoài dự tính. Ví dụ: Cứ nghĩ mùa hè năm nay là những ngày nóng bức kéo dài, dè đâu mưa liên tục trong nhiều ngày, đến mức thấy […]Continue reading
Ngữ Pháp Nâng Cao
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 25”
122. ~とみるや: Vừa…thì liền Giải thích: Với hình thức [Aとみるや] thể hiện ý nghĩa [nếu đánh giá A thì liền B], hành đông sau khi đánh giá diễn ra nhanh chóng. Ví dụ: Mẹ tôi vừa ra khỏi nhà thì tôi liền chơi game 母が家を出たとみるや、ゲームをかした。 Mẹ nói siêu thì gần nhà rẻ thì tôi liền phóng […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 26”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 27”
132. ~ならいざしらず: Nếu là…thì được nhưng Ví dụ: Nếu là người khác thì được, nhưng tôi thì không thể làm như thế 他の人ならいざしらず、私はそんなことができない。 Nếu du lịch trong nước thì còn được nhưng nếu du lịch nước ngoài thì việc chuẩn bị cũng vất vả 国内旅行ならいざしらず、海外旅行に行くとなると、準備を大変だ。 133. ~ならまだしも: Nếu…được rồi, đằng này Ví dụ: Bị nhắc nhở nếu […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 28”
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 29”
142. ~こしたことはない: Không gì hơn Giải thích: Chỉ có chọn lựa ~ là nhất, không còn gì ưu tú / tốt hơn Phía trước thường là いいにこしたことはない: không có gì tốt bằng Ví dụ: Không gì bằng cơ thể được khỏe mạnh. 体はじょうぶにこしたことはない。 Tiền bạc, có vẫn tốt hơn 金はあるにこしたことはない。 Nếu không nghĩ tới sự quét […]Continue reading
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N1 “Bài 30”
147. ~にたえる: Chịu đựng Giải thích: Diễn tả việc chịu đựng, đau khổ, chán ghét Còn được dùng với nghĩa: Bất chấp, không bị ảnh hưởng của những tác động khắc nghiệt, mạnh mẽ từ bên ngoài. Ví dụ: Loại cây này, sau khi chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt của mùa đông, đến lúc sang […]Continue reading