Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt 久 キュウ ク ヒサ.シ Thời gian dài,câu chuyện cũ 短 タン みじか.い Ngắn,khuyết tật 油 ユ ユウ あぶら Dầu,mỡ 暴 ボウ バク あば.く あば.れる Bùng phát,bạo lực,lực lượng,phẫn nộ 輪 リン Bánh xe,nhẫn,vòng tròn,liên kết 占 セン ウラナ. し.める Bói,chiếm,giữ,có được 植 ショク ウ.ワ う.える Cây 清 […]Continue reading
Hán Tự Nâng Cao N2
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 9”
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 10”
Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt 齢 レイ よわ.い とし Tuổi 囲 イ かこ.む かこ.う かこ.い Bao quanh,vây,cửa hàng,bao vây 卒 ソツ シュツ そっ.する お.える お.わる ついに にわか Tốt nghiệp 略 リャク ほぼ おか.す おさ.める はかりごと はか.る はぶ.く りゃく.す りゃく.する Viết tắt,rút ngắn,nắm bắt,cướp bóc 承 ショウ ウ.ケ うけたまわ.る Chấp nhận sự,nghe,tiếp nhận,lắng nghe […]Continue reading
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 11”
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 12”
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 13”
Tự học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N2 “bài 14”
Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt 届 カイ とど.ける -とど.け とど.く Cung cấp,đạt đến,báo cáo,thông báo 巻 カン ケン ま.く まき ま.き Di chuyển,khối lượng,cuốn sách,một phần,cuộn lên,gió lên,cà vạt 燃 ネン も.える も.やす も.す Đốt cháy,ngọn lửa,ánh sáng 跡 セキ あと Theo dõi,đánh dấu,in ấn,ấn tượng 包 ホウ クル. つつ.む Bọc,đóng gói,bao che,che […]Continue reading