Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 15”

Kanji           Hiragana      Tiếng Việt 凍える    こごえる       Lạnh cóng,đóng băng,cứng lại 心当たり こころあたり    Sự tình cờ biết 心得る    こころえる     Hiểu biết,nhận ra,biết 腰掛け    こしかけ       Ghế dựa,chỗ dựa lưng 腰掛けるこしかける    Ngồi 五十音   ごじゅうおん    50 âm tiếng nhật 胡椒       こしょう       Hồ tiêu,hạt tiêu,tiêu こしらえる     Tạo ra,làm ra,gây ra […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 16”

Kanji      Hiragana     Tiếng Việt 混合     こんごう    Tạp,hỗn hợp コンセント    Ổ cắm 献立    こんだて    Trình tự,thứ tự,chương trình làm việc こんばんは    Chào buổi tối サークル    Câu lạc bộ thể thao 在学     ざいがく    Đang học 再三     さいさん    Dăm ba bận,ba bốn lượt ,vài lần 祭日      さいじつ    Ngày lễ,ngày hội,ngày nghỉ 催促      さいそく    Sự […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 17”

Kanji         Hiragana      Tiếng Việt 撮影        さつえい    Sự chụp ảnh 雑音        ざつおん    Tạp âm さっさと    Nhanh chóng ,khẩn trương 早速        さっそく    Ngay lập tức,không một chút chần chờ 錆           さび    Han,gỉ,gỉ sét 錆びる    さびる    Han gỉ,mai một 座布団    ざぶとん    Đệm,đệm ngồi 冷ます    さます    Làm lạnh,làm nguội 妨げる     さまたげる    Gây trở […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 18”

Kanji           Hiragana       Tiếng Việt 持参          じさん        Sự đem theo,sự mang theo 磁石          じしゃく     Nam châm,quặng từ 四捨五入  ししゃごにゅう  Làm tròn 始終          しじゅう      Từ đầu đến cuối 自習          じしゅう       Sự tự ôn tập,tự nghiên cứu 静まる      しずまる       Lắng xuống,dịu đi,ngớt 姿勢     […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 19”

Kanji            Hiragana        Tiếng Việt 氏名          しめい          Họ tên 締切          しめきり       Hạn cuối,hạn chót 締め切る   しめきる      Đóng,chấm dứt,ngừng ,thôi 湿る           しめる           Ẩm ướt ジャーナリスト   Nhà báo 社会科学   しゃかいかがく    Môn khoa học xã hội しゃがむ     Ngồi xổm,ngồi chơi 蛇口          […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 20”

Kanji        Hiragana      Tiếng Việt 出勤      しゅっきん    Đi làm 述語      じゅつご       Vị ngữ 出張      しゅっちょう   Chuyến đi công tác 寿命      じゅみょう    Tuổi thọ,đời 主役      しゅやく      Nhân vật chính,vai chính 受話器  じゅわき      Ống nghe 循環      じゅんかん    Tuần hoàn 巡査      じゅんさ       Tuần cảnh,tuần binh 順々      […]Continue reading

Học tiếng Nhật – Từ vựng N2 “Bài 21”

Kanji       Hiragana       Tiếng Việt 消耗      しょうもう    Hao hụt,rơi vãi 醤油      しょうゆ       Xì dầu 省略      しょうりゃく Giản lược,lược bỏ,lược bớt 初級      しょきゅう    Sơ cấp,mức độ cơ bản,sơ khai 助教授   じょきょうじゅ Trợ giảng,giáo viên trợ giảng 食塩      しょくえん    Muối ăn 職人      しょくにん    Thợ,người lao động 初旬      […]Continue reading