Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 1”

Hiện tại trên cả nước có rất nhiều trung tâm đào tạo tiếng Nhật, tập trung chủ yếu là những thành phố lớn như Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà nẵng, Hải phòng, ..v.v và cũng có nhiều người vì điều kiện khó khăn hay thời gian không cho phép nên họ chọn phương ánhọc tiếng Nhật trực tuyến

Kanji       Âm On        Âm Kun             Tiếng Việt

セイ ショウ マ まつりごと Chính trị,chính phủ
Hội nghị
ミン タ Nhân dân
レン -ヅ. つら.なる つら.ねる つ.れる Kết nối
タイ ツイ ムカ. あいて こた.える そろ.い つれあ.い なら.ぶ Chống đối,ngược lại
ブ – Phần ,bộ phận
ゴウ ガッ カッ -ア.ワセ あ.う -あ.う あ.い あい- -あ.い -あい あ.わす あ.わせる Phù hợp
シ イ Thị trường
ナイ ダイ ウ Bên trong,giữa
ソウ ショウ あい Thủ tướng
テイ ジョウ サダ. さだ.める さだ.まる Quyết định
カイ エ まわ.る -まわ.る -まわ.り まわ.す -まわ.す まわ.し- -まわ.し もとお.る か.える Lần ,xoay
セン えら.ぶ Tuyển chọn
ベイ マイ メエトル ヨ こめ Gạo
ジツ シツ ミチ. み みの.る まこと まことに みの Thực tế,sự thật

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 2”

Ngày nay, ngoài tiếng Anh ra nhiều người học thêm một ngôn ngữ khác, trong đó tiếng Nhật được xem là ngôn ngữ đang phát triển phổ biết trên nhiều quốc gia. Việc học tiếng Nhật không khó nếu người học chú tâm đến nó. Đàm thoại tiếng Nhật cơ bản,học tiếng Nhật online rất hữu ích.

Kanji      Âm On        Âm Kun            Tiếng Việt

カン せき -ぜき かか.わる からくり かんぬき Liên quan
ケツ き.める -ぎ.め き.まる さ.く Quyết định
ゼン スベ. まった.く Hoàn toàn,tất cả,toàn bộ
ヒョウ おもて -おもて あらわ.す あらわ.れる あら.わす Bề mặt,biểu đồ,bảng
セン ワナナ. いくさ たたか.う おのの.く そよぐ Chiến tranh
ケイ キョウ ノ へ.る た.つ たていと はか.る Vượt qua,kinh tế
サイ シュ ツ もっと.も Tối đa,nhất
ゲン アラワ. あらわ.れる Hiện tại
調 チョウ トトノ.エ しら.べる しら.べ ととの.う Điều tra
カ ケ ば.ける ば.かす ふ.ける け.する Thay đổi
トウ マサ.ニベ あ.たる あ.たり あ.てる あ.て まさ.に Trúng phải,thích hợp
ヤク Ước lượng
シュ ク Cổ
ホウ ハッ ホッ フラン ノ Pháp luật,phương pháp
セイ ショウ さが Giới tính

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 3”

Học tiếng Nhật trực tuyến có nhiều lợi ích, bạn không phải tốn chi phí, thời gian đi lại mà bạn còn có thể học được mọi lúc mọi nơi, chỉ cần bạn có máy tính có kết nói internet. Ngoài ra, học tiếng Nhật trực tuyến có nhiều tài liệu và bạn có thể học giao tiếp và cách phát âm chuẩn của người Nhật. Tiếng Nhật cơ bản, tiếng nhật sơ cấp

Kanji         Âm On          Âm Kun          Tiếng Việt

ヨウ イ. Cần
セイ Chế ,quy định ,sự kiềm chế
ジ チ ナオ. おさ.める おさ.まる なお.る Chữa bệnh,
ム ツト.メ Nhiệm vụ
セイ ジョウ -ナ. な.る な.す Trở thành,trở nên
キ ゴ Kỳ hạn
シュ -ド. と.る と.り と.り- とり Lấy
ト ツ ミヤ Đô thị
ワ オ カ ナゴ.ヤ やわ.らぐ やわ.らげる なご.む Hài hòa
はた Cơ hội,cơ khí
ヘイ ビョウ ヒョウ たい.ら -だいら ひら ひら Bằng phẳng
くわ.える くわ.わる Thêm vào,bổ sung
ジュ ウ.カ う.ける -う.け Chấp nhận,tiếp nhận
ゾク ショク コウ キョウ ツグ.ナ つづ.く つづ.ける Tiếp tục
シン スス.メ すす.む Tiến bộ,thúc đẩy

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 4”

Học tiếng Nhật trực tuyến có rất nhiều tài liệu và được đăng tải trên nhiều website học tiếng Nhật. Công ty du học Nhật bản Hiền Quang cung cấp đến bạn học tiếng Nhật tại website: www.duhocnhatbanaz.edu.vn bạn có thể học tại đây bất kỳ thời gian nào mà bạn thấy thích học tiếng Nhật.

Kanji       Âm On         Âm Kun            Tiếng Việt

スウ ス サク ソク シュ ワズラワ.シ かず かぞ.える しばしば せ.める Số đếm,số
キ シル.   Nhật ký,ghi chép
ショ -ゾ. はじ.め はじ.めて はつ はつ- うい- -そ.める Bắt đầu,lần đầu tiên
シ -サ. ゆび さ.す Ngón tay
ケン ゴン おもり かり はか.る Quyền lực
  しんよう じゅうまた Chi nhánh,hỗ trợ
サン ム. う.む う.まれる うぶ- Tài sản,sản phẩm
テン つ.ける つ.く た.てる さ.す とぼ.す とも.す ぼち Điểm
ホウ むく.いる Báo cáo,tin tức
サイ セイ ワタ. す.む -ず.み -ずみ す.まない す.ます -す.ます すく.う な.す わたし Kết thúc
カツ い.きる い.かす い.ける Hoạt động,sống
ゲン ハ   Nguồn gốc,nguyên thủy,thảo nguyên
キョウ とも とも.に -ども Cùng nhau,như nhau
トク ウ. え.る Có thể
カイ ゲ サト. と.く と.かす と.ける ほど.く ほど.ける わか.る Giải thích,giải quyết

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 5”

Tự học tiếng Nhật là phương pháp rất hữu ích mà nhiều sinh viên Việt Nam áp dụng. Muốn học được tiếng Nhật, người học cần phải đọc đi đọc lại nhiều lần và viết cho đúng nét để bạn có thể dễ dàng nhớ nó lâu hơn. Ban đầu bạn phải học tiếng Nhật cơ bảntrước sau đó mới tiếp tục những mẫu câu phức tạp hơn.

Kanji       Âm On          Âm Kun           Tiếng Việt

コウ コモゴ まじ.わる まじ.える ま.じる まじ.る ま.ざる ま.ぜる -か.う か.わす かわ.す Trộn lẫn,pha trộn
Tài liệu,tài nguyên
ヨ シャ あらかじ.め
コウ ムカ. む.く む.い -む.き む.ける -む.け む.かう む.かい む.こう む.こう- むこ Kia,phải đối mặt ,xa hơn nữa,xu hướng tiến tới
サイ -ギ きわ Nhân dịp này,bên ,cạnh,ven đô,nguy hiềm,phiêu lưu mạo hiểm,khi
ショウ カ か.つ -が.ち まさ.る すぐ.れる Chiến thắng
メン ベン ツ おも おもて Mặt nạ,mặt,tính năng,bề mặt
コク ツ.ゲ Mạc khải,cho biết,thông tin,thông báo
ハン ホン タン ホ -カエ. そ.る そ.らす かえ.す かえ.る Chống
ハン バン わか.る Án,có con dấu,chữ ký
ニン みと.める したた.める Thừa nhận,chứng kiến,phân biệt,nhận biết
サン シン ミ まい.る まい- まじわる Bối rối,ba,đi,đến,thăm
リ キ. Lợi nhuận,lợi thế,lợi ích
く.む くみ -ぐみ Hiệp hội,lắp ráp,đoàn kết,hợp tác,vật lộn
Đức tin,sự thật,tin tưởng ,sự trung thành

 

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 6”

Học tiếng Nhật cho người bắt đầutài liệu học tiếng Nhật rất hiệu quả được nhiều tác biên soạn thành. Để có vốn tiếng Nhật tốt, người học luôn đồng hành cùngtiếng Nhật và áp dụng thực tế mọi lúc mọi nơi. Bạn học tiếng Nhật tốt có thể vào làm những công ty của Nhật và được hưởng lương cao.

Kanji        Âm On         Âm Kun          Tiếng Việt

ザイ ア. Tồn tại,vùng ngoại ô,nằm ở
ケン くだん Trường hợp,vấn đề,mục
ソク かわ がわ そば Bên,phản đối,hối tiếc
ニン マカ. まか.せる Trách nhiệm,nhiệm vụ,hạn,ủy thác,bổ nhiệm
イン ヒ.ケ ひ.く ひ.き ひ.き- -び.き Kéo,kéo co,thừa nhận,cài đặt,trích dẫn
キュウ グ もと.める Yêu cầu,mong muốn,yêu cầu,đòi hỏi
ショ ト ところ -ところ どころ Nơi
ジ シ ツ つ.ぐ Tiếp theo,trật tự,trình tự
サク Ngày hôm qua,trước đó
ロン Tranh luận,luận
カン Công chức,chính phủ
ゾウ フ.ヤ ま.す ま.し ふ.える Tăng thêm,thúc đẩy
ケイ かか.る かかり -がかり かか.わる Kết nối,nhiệm vụ,mối quan tâm
カン Cảm xúc,cảm giác
ジョウ セイ なさ.け Cảm giác,cảm xúc,hoàn cảnh

Học tiếng Nhật trực tuyến – Chữ kanji N3 “bài 7”

Học tiếng Nhật có nhiều cách khác nhau, có người chọn học tại trung tâm tiếng Nhật có người chọn học tiếng Nhật tại trường đại học, cao đẳng và phần lớn nhiều người chọn học tiếng Nhật trực tuyến.

Kanji        Âm On        Âm Kun          Tiếng Việt

トウ な.げる -な.げ Ném ,loại bỏ,từ bỏ,khởi động vào,tham gia,đầu tư
ジ シ しめ.す Hiển thị,cho biết,chỉ ra,rõ ràng
ヘン か.わる か.わり か.える Bất thường,thay đổi,kỳ lạ
ダ ダアス ブ. う.つ う.ち- Đình công,đập
チョク ジキ ジカ ス. ただ.ちに なお.す -なお.す なお.る なお.き Trung thực,thẳng thắn,sữa chữa
リョウ フタ てる Cả hai
  Phong cách,buổi lễ,nghi thức,chức năng,phương pháp,hệ thống
カク コウ たし.か たし.かめる Đảm bảo vững chắc,chặt chẽ,cứng,rắn,xác nhận
カ ハ. は.たす はた.す -は.たす は.てる -は.てる Kết thúc,thành công,thực hiện
ヨウ イ.レ   Chứa,hình thức,có vẻ
ヒツ かなら.ず Lúc nào,nhất định,không thể tránh khỏi
エン   Hiệu suất,hành động,chơi,làm,giai đoạn
サイ セイ とし とせ よわい Tuổi
ソウ あらそ.う いか.でか Tranh chấp,tranh luận
ダン   Thảo luận,nói chuyện